WhatsAppWhatsapp us
Để lại lời nhắn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, vui lòng để lại lời nhắn tại đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.
Nộp
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica
Toothpaste raw material hydrated Silica

Silica ngậm nước Felcosil dùng trong kem đánh răng và các ứng dụng chăm sóc răng miệng.

Felcosil là một loại silica ngậm nước có khả năng tương thích tuyệt vời với các thành phần khác được sử dụng trong công thức kem đánh răng.

  • Số mục:

    Toothpaste Grade
Yêu cầu ngay

Silica ngậm nước Dùng kem đánh răng để chăm sóc răng miệng

Tính chất hóa học

Ba sản phẩm silica dùng trong kem đánh răng này là các loại bột trắng tinh khiết cao với khả năng mài mòn vượt trội, mang lại hiệu quả làm sạch và loại bỏ vết bẩn. Chúng hoàn toàn tương thích với kem đánh răng và các thành phần chăm sóc cá nhân khác, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn hàm lượng kim loại nặng thấp, đảm bảo an toàn cho các ứng dụng chăm sóc răng miệng.

Thông số kỹ thuật

Kiểu Felcosil-TP 28 Felcosil-TP 38 Felcosil-TP 48

Của cải

Chất mài mòn

Tiêu chuẩn

Làm đặc

Vẻ bề ngoài

Bột màu trắng, không lẫn tạp chất có thể nhìn thấy.

Bột màu trắng, không lẫn tạp chất có thể nhìn thấy.

Bột trắng

Giá trị pH, 5% bùn

6.0-8.5

6.0-8.5

5,5-8,5

Kích thước hạt, lọt qua sàng 325%

≥96

≥98

≥98

Độ hao hụt khi sấy khô (%) ở 105℃ ≤10
Tổn thất do nung ở 1000℃ ≤8,5
Natri sunfat (dưới dạng Na) 2 VÌ THẾ 4 +Nac), % ≤2.0
Màu trắng ≥95 ≥95 ≥96

Khả năng hấp thụ nước, ml/20g

≤30

≤30

≤42

Độ tinh khiết của SiO 2 , %

≥96

≥96

≥96

Sắt dưới dạng Fe, mg/kg

≤350

≤350

≤350

Sulfide

Tiêu cực

Kim loại nặng như Pb, mg/kg

≤15

Asen, mg/kg

≤3

Tổng số vi khuẩn hiếu khí, cfu/g

≤200

Nấm mốc và nấm men, cfu/g

≤100

Vi khuẩn Gram âm, cfu/g

Không phải thám tử

Pseudomonas Aeruginosa, cfu/g

Không phải thám tử

S.aureus, cfu/g

Không phải thám tử

Giá trị hấp thụ dầu, ml/100g

≤150

140-200

200-250

Mật độ biểu kiến, g/m

≥0,28

0,2-0,25

0,14-0,2

Chỉ số khúc xạ

1,435-1,460

  • Sản phẩm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn bán hàng để biết thêm chi tiết nếu cần.
Để lại lời nhắn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, vui lòng để lại lời nhắn tại đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.
Nộp

Để lại lời nhắn

Để lại lời nhắn
Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi và muốn biết thêm chi tiết, vui lòng để lại lời nhắn tại đây, chúng tôi sẽ trả lời bạn sớm nhất có thể.
Nộp
Liên hệ với chúng tôi:+86 138 0279 3127

Trang chủ

Các sản phẩm

whatsApp

liên hệ