Tổng quan sản phẩm
Crosile® SI28 là một loại ethyl silicat đơn phân tử, thường được biết đến với tên gọi tetraethyl orthosilicat (TEOS). Khi thủy phân, nó tạo ra 28% silica theo trọng lượng, do đó được đặt tên là Ethyl Silicat-28. Sản phẩm này có công thức hóa học là Si(OC2H5)4.
Thông tin hóa học
-
Mã sản phẩm: Crosile® SI 28
-
Tên hóa học: Tetraethyl orthosilicate
-
Công thức hóa học: C8H20O4Si
-
Số CAS: 78-10-4
-
Mã số EINECS: 201-083-8
Của cải
-
chất lỏng trong suốt không màu
-
Tan được trong nhiều dung môi hữu cơ khác nhau, bao gồm toluen, benzen và etanol.
-
Dễ bị thủy phân
-
Có khả năng ngưng tụ để tạo thành polysiloxan.
-
Dễ bị trùng hợp khi có sự hiện diện của nhiệt độ cao, ánh sáng và peroxit.
Thông số kỹ thuật
-
Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu
-
Chroma (APHA): <10
-
Hàm lượng: >99,5%
-
Tỷ trọng riêng ở 20°C: 0,929-0,936
-
Hàm lượng silic dioxide: 28%
-
Độ axit (dưới dạng HCl): <0,001
-
Thành phần khác: 0-5ppm
-
Độ nhớt: 0,97 cps
Ứng dụng
-
Sơn và vecni phủ:
-
Các loại vecni và sơn có độ bám dính vượt trội trên kính.
-
Các thành phần cấu tạo nên lớp phủ chống dính
-
Là thành phần chất kết dính trong các lớp phủ chịu nhiệt, hóa chất và thời tiết.
-
Tạo thành lớp màng khô nhanh, chịu nhiệt, chống thấm nước, độ co ngót thấp và độ bóng ổn định.
-
Phụ gia polyme:
-
Tăng cường độ trong suốt và tạo ra "lớp chắn khí" trong bao bì thực phẩm, giúp kéo dài độ tươi ngon và thời hạn sử dụng của sản phẩm.
-
Chất liên kết ngang cao su silicon
-
Ngành công nghiệp hóa chất:
-
Nguồn cung cấp silica vô định hình chất lượng cao và TEOS tinh khiết cao.
-
Thuốc thử tổng hợp hữu cơ
-
Máy sấy thực phẩm
-
Kỹ thuật luyện kim:
-
Được sử dụng trong ngành công nghiệp đúc làm nguyên liệu thô cho chất kết dính trong sản xuất khuôn gốm.
-
Keo dán dùng cho thanh chịu nhiệt cao và các bộ phận cacbua.
-
Sản xuất thủy tinh:
-
Tạo hiệu ứng kỵ nước, khả năng chống chịu cơ học và hóa học, và khả năng tán xạ ánh sáng cho thủy tinh.
-
Cải thiện vẻ ngoài và bảo vệ bề mặt kính khỏi bị ăn mòn.